📖 Bài 1: Ôn tập các số đến 1000 - lớp 3


🐸 Vượt Sông Hái Quả

Ôn tập các số đến 1000
⭐ Điểm: 0 🔄 Số lần: 0
👦
🍊

Bài 1: Ôn tập các số đến 1000

📌 PHẦN 1: KIẾN THỨC CẦN NHỚ (LÝ THUYẾT)

Để làm tốt các bài tập, các con cần nhớ vững 3 "bí kíp" sau:

1. Đọc và viết số có 3 chữ số

  • Số có 3 chữ số gồm các hàng: Trăm, Chục, Đơn vị.

  • Mẹo đọc số: Đọc từ trái sang phải (từ hàng trăm đến hàng đơn vị).

    • Lưu ý chữ số 0 ở giữa: Đọc là "linh" hoặc "lẻ" (Ví dụ: 504 đọc là Năm trăm linh tư hoặc Năm trăm lẻ tư).

    • Lưu ý chữ số 1 ở cuối: Đọc là "mốt" khi hàng chục lớn hơn 1 (Ví dụ: 121 đọc là Một trăm hai mươi mốt).

    • Lưu ý chữ số 5 ở cuối: Đọc là "lăm" khi hàng chục lớn hơn 0 (Ví dụ: 345 đọc là Ba trăm bốn mươi lăm).

2. Phân tích cấu tạo số

Mỗi số đều có thể "xẻ" ra thành tổng của Trăm, Chục và Đơn vị.

Ví dụ: Số $352$ gồm 3 trăm, 5 chục và 2 đơn vị.

Ta viết: $352 = 300 + 50 + 2$

3. So sánh các số

  • Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn (Số có 3 chữ số luôn lớn hơn số có 2 chữ số).

  • Nếu số chữ số bằng nhau: So sánh từ hàng Trăm $\rightarrow$ hàng Chục $\rightarrow$ hàng Đơn vị. Cặp chữ số đầu tiên khác nhau sẽ quyết định số nào lớn hơn.

📝 PHẦN 2: PHIẾU BÀI TẬP THỰC HÀNH (Chuẩn SGK Kết nối tri thức)

Các con hãy lấy nháp và bút ra cùng làm với thầy nào!

Bài 1: Hoàn thành bảng (Đọc và viết số)

Điền vào các ô còn trống:

Viết số Đọc số
425 .........................................................................
.................. Sáu trăm linh tư
811 .........................................................................
.................. Chín trăm chín mươi mốt
  • 425: Bốn trăm hai mươi lăm.

  • 604: Sáu trăm linh tư (hoặc sáu trăm lẻ tư).

  • 811: Tám trăm mười một.

  • 991: Chín trăm chín mươi mốt.

Bài 2: Trò chơi "Tách số" (Theo mẫu)

Viết các số sau thành tổng các trăm, chục, đơn vị:

  • Mẫu: $246 = 200 + 40 + 6$

  • a) $573 =$ .............................................................

  • b) $609 =$ .............................................................

  • c) $840 =$ .............................................................

  • a) $573 = 500 + 70 + 3$

  • b) $609 = 600 + 9$ (Vì hàng chục bằng 0 nên ta không cần cộng 0)

  • c) $840 = 800 + 40$

Bài 3: Điền dấu $> , < , =$ thích hợp vào chỗ trống

  • a) $534$ ...... $543$

  • b) $99$ ...... $102$

  • c) $700 + 30 + 5$ ...... $735$

  • d) $612$ ...... $610$

  • a) $534 < 543$ (Hàng trăm đều là 5, hàng chục có $3 < 4$)

  • b) $99 < 102$ (Số có 2 chữ số luôn bé hơn số có 3 chữ số)

  • c) $700 + 30 + 5 = 735$ (Vì $700 + 30 + 5 = 735$)

  • d) $612 > 610$ (Hàng trăm và hàng chục giống nhau, hàng đơn vị có $2 > 0$)

Bài 4: Bài toán thực tế (Thử thách tư duy)

Bốn bạn Gấu, Thỏ, Sóc và Nhím đi hái nấm trong rừng. Số nấm mỗi bạn hái được là một trong các số: $185, 210, 158, 192$. Biết rằng:

  • Bạn Gấu hái được nhiều nấm nhất.

  • Bạn Nhím hái được ít nấm nhất.

  • Bạn Thỏ hái được nhiều nấm hơn bạn Sóc.

Hỏi mỗi bạn hái được bao nhiêu cây nấm?

Bước 1: Chúng ta cùng sắp xếp các số nấm từ bé đến lớn nhé:

$$158 < 185 < 192 < 210$$

Bước 2: Luận giải theo đề bài:

  • Gấu hái được nhiều nhất $\rightarrow$ Gấu hái được 210 cây nấm.

  • Nhím hái được ít nhất $\rightarrow$ Nhím hái được 158 cây nấm.

  • Còn lại hai số $185$ và $192$. Vì Thỏ hái được nhiều hơn Sóc nên Thỏ hái được 192 cây nấm, còn Sóc hái được 185 cây nấm.

Kết luận: Gấu: 210, Thỏ: 192, Sóc: 185, Nhím: 158.

💡 LỜI KHUYÊN CỦA THẦY DÀNH CHO PHỤ HUYNH

Khi dạy bé bài đầu tiên này, cha mẹ không nên ép con làm quá nhiều bài tập phức tạp. Mục tiêu lớn nhất của bài 1 là giúp con lấy lại sự tự tin sau kỳ nghỉ hè.

  • Hãy khen ngợi khi con đọc đúng các số có chữ số 0 ở giữa (như 305, 402).

  • Sử dụng các đồ vật thực tế như hạt đậu, que tính hoặc các tờ tiền đồ chơi ($100đ, 10đ, 1đ$) để con dễ hình dung về cấu tạo số.

Chúc các con có một khởi đầu năm học lớp 3 thật bùng nổ và tràn đầy niềm vui với môn Toán!


🏅 Vinh danh 20 bạn có kết quả học tập xuất sắc

Bạn Lớp Trường Địa chỉ Điểm Ghi chú SL Thời gian
hoangphuc tran 3/1 Trường Tiểu học Vĩnh Hoà Ba Tri, Bến Tre 1090 Lần 112 - B1 Ôn Tập Số - Câu 10 Đúng: Tám trăm hai mươi 112 00:24:34
Phan Trần Tuấn Kiệt 3/21 Trường Tiểu học Phan Phu Tiên Liên Chiểu, Đà Nẵng 285 Lần 30 - B1 Ôn Tập Số - Câu 7 Đúng: 145 30 00:15:00
6047 NPP Thanh Trong Trường Tiểu học Bồ Đề Mộ Đức, Quảng Ngãi 140 Lần 14 - B1 Ôn Tập Số - Câu 4 Đúng: < 14 00:04:36
Nguyen Dinh Minh 5/1 Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi Liên Chiểu, Đà Nẵng 110 Lần 21 - B1 Ôn Tập Số - Câu 2 Đúng: 228 21 00:22:59
Vu Quoc An 3/11 Trường Tiểu học Tân Phong Biên Hòa, Đồng Nai 100 Lần 10 - B1 Ôn Tập Số - Câu 10 Đúng: > 10 00:01:05
Nguyễn Hoàng Tú Linh 3.3 Trường Tiểu học Trưng Vương Vũng Tầu, Bà Rịa - Vũng Tàu 100 Lần 10 - B1 Ôn Tập Số - Câu 10 Đúng: > 10 00:03:43
Phạm Đức Nguyên 3/2 Trường THCS Tân Xuân Đồng Xoài, Bình Phước 100 Lần 10 - B1 Ôn Tập Số - Câu 10 Đúng: 702 10 00:06:16
Danh sách 20 bạn đạt thành tích cao nhất. Chỉ cần đăng ký, đăng nhập và học tập đều đặn, điểm của bạn sẽ tự động cập nhật và biết đâu bạn sẽ là người tiếp theo có tên trong danh sách này!

Góp ý & Thảo luận bài học này

Bạn nghĩ gì về bài học này?

anguyenminh2018
29/08/2026 08:41
55

⏰ Danh sách bài học cùng chủ đề