TRƯỜNG TIỂU HỌC & THCS GOGOEDU
Giáo viên: Lê Hoàng Minh

Phiếu bài tập - A morning briefing

Môn: IELTS 3.0 | Khối: HỌC TIẾNG ANH

Họ và tên: Lớp: Ngày làm bài:
Phòng thi: SBD: Thời gian: Mã phách:
ĐIỂM
Nhận xét của thầy cô:
Mã Phách

Phiếu bài tập tiếng Anh: A morning briefing (IELTS 3.0)

Nhận biết

1. Vocabulary check

  1. Viết nghĩa tiếng Việt của các từ sau:
  1. briefing
  2. manager
  3. schedule
  4. discuss

  1. Khoanh tròn từ có nghĩa gần nhất với từ "briefing":
  1. Meeting
  2. Lunch
  3. Holiday
  4. Party

2. Matching

Nối mỗi từ tiếng Anh ở cột bên trái với nghĩa tiếng Việt ở cột bên phải.

English word Vietnamese meaning
1. colleague
2. report
3. important
4. plan

Thông hiểu

3. Reading comprehension

Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:

"Every morning, the manager gives a short briefing to the team. In the briefing, they discuss the day's schedule and important tasks."

  1. Who gives the morning briefing?


  1. What do they talk about in the briefing?


4. Sentence completion

Điền vào chỗ trống với từ thích hợp dựa vào đoạn văn trên.

  1. The manager gives a short _____ every morning.
  2. They discuss the day's _____ and important tasks.

Vận dụng

5. Grammar: Present simple

  1. Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu:
  1. The manager _____ (give/gives) a briefing every morning.
  2. The team _____ (discuss/discusses) the schedule.

  1. Viết lại câu sau cho đúng ngữ pháp:

"Every morning, the team discuss the day's plan."



6. Writing: Make sentences

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

  1. every / briefing / morning / has / the team / a


  1. the / manager / important / tasks / discusses


Vận dụng cao

7. Short writing

Viết 3-4 câu về một buổi họp sáng (morning briefing) ở trường hoặc nơi làm việc. (Gợi ý: Ai tham gia? Nói về điều gì? Cảm xúc của bạn?)


8. Role play suggestion

Đóng vai hai người: Một là quản lý, một là thành viên nhóm. Viết đoạn hội thoại ngắn (4-5 câu) về một buổi briefing sáng.


9. Error correction

Tìm và sửa lỗi sai trong câu sau:

  1. The manager give a briefing every day.


  1. They discusses the day's plan.


10. Listening (tự luyện)

Nghe một đoạn hội thoại về morning briefing (tự chọn hoặc do giáo viên cung cấp). Ghi ra 3 ý chính bạn nghe được.


Hết phiếu bài tập.

Ý kiến của phụ huynh (Ký và ghi rõ họ tên)
Ngày 27 tháng 07 năm 2026
Giáo viên bộ môn
Lê Hoàng Minh