Trường THCS Thiệu Chính
Giáo viên: Thảo Nguyên
Phiếu bài tập - Bài 2: Cộng trừ số có 3 chữ số
Môn: Toán | Khối: LỚP 3
Họ và tên:
Lớp:
Ngày làm bài:
Phòng thi:
SBD:
Thời gian: 29 phút
Mã phách:
ĐIỂM
Nhận xét của thầy cô:
Mã Phách
Phiếu bài tập toán lớp 3
Bài 2: Cộng trừ số có 3 chữ số
1. Nhận biết: Đặt tính rồi tính
- Đặt tính rồi tính:
- $234 + 415 = \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ $
- $627 - 308 = \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ $
- $489 + 372 = \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ $
- $800 - 145 = \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ $
2. Nhận biết: Điền số thích hợp vào ô trống
Điền kết quả đúng vào bảng sau:
| Phép tính | Kết quả |
|---|---|
| \(356 + 221\) | |
| \(900 - 478\) | |
| \(405 + 193\) | |
| \(600 - 329\) |
3. Thông hiểu: Chọn đáp án đúng
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
- \(745 + 153 =\)
- \(898\)
- \(888\)
- \(908\)
- \(900\)
- \(602 - 287 =\)
- \(315\)
- \(325\)
- \(314\)
- \(316\)
- \(419 + 280 =\)
- \(699\)
- \(689\)
- \(709\)
- \(599\)
4. Thông hiểu: Tìm số thích hợp
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
- \(___ + 258 = 600\)
- \(875 - ___ = 417\)
- \(___ + 399 = 700\)
5. Vận dụng: Toán có lời văn
- Một cửa hàng có 345 chiếc bút. Buổi sáng bán được 128 chiếc, buổi chiều bán tiếp 97 chiếc. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc bút?
- Một kho có 560 kg gạo. Người ta lấy ra 245 kg, sau đó nhập thêm 180 kg gạo. Hỏi kho có bao nhiêu kg gạo?
6. Vận dụng: Tìm số bị trừ, số trừ, số hạng chưa biết
Tìm số bị trừ, số trừ hoặc số hạng chưa biết:
- \(___ - 187 = 415\)
- \(356 + ___ = 700\)
- \(728 - ___ = 399\)
7. Nhận biết: Nối phép tính với kết quả đúng
Nối mỗi phép tính ở cột trái với kết quả ở cột phải.
| Phép tính | Kết quả |
|---|---|
| \(492 + 107\) | |
| \(850 - 463\) | |
| \(365 + 283\) | |
| \(700 - 255\) |
8. Vận dụng: Bài toán có hình minh họa
Một hình chữ nhật có chiều dài \(325\) cm, chiều rộng \(178\) cm. Tính chu vi của hình chữ nhật đó.
9. Vận dụng cao: Tìm số lớn nhất hoặc nhỏ nhất thỏa mãn điều kiện
Tìm số tự nhiên có ba chữ số lớn nhất, biết rằng khi cộng với \(215\) thì được số có tổng các chữ số bằng \(18\).
10. Vận dụng cao: Điền số vào ô trống để tổng các hàng ngang, dọc đều bằng nhau
Điền số thích hợp vào các ô trống sao cho tổng mỗi hàng ngang, mỗi cột đều bằng \(900\).
| 350 | ___ | ___ |
| ___ | 420 | ___ |
| ___ | ___ | 180 |
Ý kiến của phụ huynh
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ngày 27 tháng 07 năm 2026
Giáo viên bộ môn
Thảo Nguyên