Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ
Giáo viên: Đặng Thị Kim Oanh
Phiếu bài tập - Bé vui học toán lớp 1
Môn: Toán | Khối: LỚP 1
Họ và tên:
Lớp:
Ngày làm bài:
Phòng thi:
SBD:
Thời gian:
Mã phách:
ĐIỂM
Nhận xét của thầy cô:
Mã Phách
Bộ phiếu bài tập toán lớp 1
Chủ đề: Bé học các phép toán cơ bản
Chương 1: Các phép toán trong phạm vi 10
Phiếu học tập 1: Nhận biết số từ 0 đến 10
Giới thiệu
Các số từ 0 đến 10 là những số đầu tiên mà bé cần làm quen. Hãy cùng đọc và viết các số này nhé!
Ví dụ minh họa
- Số 0: Không có quả táo nào.
- Số 1: Có 1 quả bóng.
- Số 2: Có 2 bông hoa.
- Số 3: Có 3 chú mèo.
- Số 10: Có 10 chiếc kẹo.
Luyện tập
- Viết các số từ 0 đến 10 theo thứ tự:
- Điền số thích hợp vào chỗ trống:
- Số sau số 2 là _____
- Số trước số 5 là _____
- Số giữa số 3 và số 5 là _____
- Số lớn nhất trong dãy là _____
- Số nhỏ nhất trong dãy là _____
- Khoanh tròn số đúng:
- Số nào là số 7? 5 7 9
- Số nào là số 0? 0 1 2
- Số nào là số 10? 8 10 6
- Số nào là số 4? 3 4 5
- Số nào là số 6? 6 7 8
- Nối số với số lượng đồ vật đúng:
| Số | Số lượng hình vẽ |
|---|---|
| 2 | |
| 4 | |
| 7 | |
| 1 | |
| 10 |
- Viết số tương ứng với số lượng hình vẽ sau:
- 🐻🐻🐻 = _____
- 🍎🍎 = _____
- 🚗🚗🚗🚗🚗 = _____
- 🦋 = _____
- 🏀🏀🏀🏀🏀🏀🏀🏀🏀 = _____
Trò chơi
- Đếm thật nhanh: Có bao nhiêu con cá? (Vẽ 6 con cá)
- Ai nhanh hơn: Viết số lớn nhất bạn biết trong phạm vi 10
Tô màu số 5 trong bảng số từ 0 đến 10.
Nối các số từ bé đến lớn: 3, 1, 7, 0, 5
_____, _____, _____, _____, _____Đố vui: Số nào đứng giữa 4 và 6?
Kiểm tra nhanh
- Số nào liền trước số 2? _____
- Số nào liền sau số 8? _____
- Số nào lớn hơn 6 nhưng nhỏ hơn 8? _____
- Viết số 9 bằng chữ: _____
- Viết số 0 bằng chữ: _____
- Số nào là số chẵn: 2, 3, 5, 6? _____
- Số nào là số lẻ: 1, 2, 4, 6? _____
- Viết các số chẵn từ 0 đến 10: _____
- Viết các số lẻ từ 0 đến 10: _____
- Số nào bé nhất trong các số: 3, 7, 1, 5? _____
Hình minh họa (JSON)
Đáp án phiếu học tập 1
Đáp án luyện tập
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
- 3
- 4
- 4
- 10
- 0
- 7
- 0
- 10
- 4
- 6
| Số | Số lượng hình vẽ |
|---|---|
| 2 | 2 hình |
| 4 | 4 hình |
| 7 | 7 hình |
| 1 | 1 hình |
| 10 | 10 hình |
5.
- 3
- 2
- 5
- 1
- 9
Đáp án trò chơi
- 6
- 10
- (Học sinh tự tô màu)
- 0, 1, 3, 5, 7
- 5
Đáp án kiểm tra nhanh
- 1
- 9
- 7
- chín
- không
- 2, 6
- 1
- 0, 2, 4, 6, 8, 10
- 1, 3, 5, 7, 9
- 1
(Các phiếu tiếp theo sẽ được thiết kế tương tự, đảm bảo đủ số lượng, mức độ tăng dần và có phần minh họa, trò chơi, kiểm tra nhanh, đáp án rõ ràng.)
Ghi chú cho giáo viên/phụ huynh
- Hãy hướng dẫn bé đọc to các số, nhận biết số lượng qua hình ảnh, luyện viết số.
- Khuyến khích bé tự đếm, tự kiểm tra lại kết quả.
- Có thể sử dụng que tính, đồ vật thật để hỗ trợ bé học.
(Tiếp tục thiết kế cho các phiếu học tập tiếp theo của từng chương theo mẫu trên. Nếu cần xuất từng phiếu hoặc từng chương, vui lòng yêu cầu cụ thể.)
Ý kiến của phụ huynh
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ngày 20 tháng 08 năm 2026
Giáo viên bộ môn
Đặng Thị Kim Oanh