Trường Tiểu học Thị Trấn Thanh Sơn
Giáo viên: Đinh Hoàng Bách

Phiếu bài tập - Đọc viết số thập phân

Môn: Toán | Khối: LỚP 5

Họ và tên: Lớp: Ngày làm bài:
Phòng thi: SBD: Thời gian: 30 phút Mã phách:
ĐIỂM
Nhận xét của thầy cô:
Mã Phách

Phiếu bài tập toán lớp 5

Chủ đề: Đọc viết số thập phân


1. Nhận biết số thập phân

  1. Viết các số thập phân sau đây dưới dạng số:
  1. Hai phẩy ba mươi lăm
  2. Không phẩy bảy
  3. Sáu phẩy không bốn
  4. Một trăm linh năm phẩy không năm

  1. Đọc các số thập phân sau:
  1. \(7{,}2\)
  2. \(0{,}09\)
  3. \(15{,}08\)
  4. \(100{,}1\)

2. Xác định phần nguyên và phần thập phân

  1. Cho các số sau, hãy ghi rõ phần nguyên và phần thập phân:
  1. \(3{,}5\)
  2. \(12{,}04\)
  3. \(0{,}8\)
  4. \(50{,}25\)

3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống

  1. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
  1. Sáu đơn vị và bảy phần mười: _____
  2. Bốn mươi hai đơn vị và năm phần trăm: _____
  3. Không đơn vị và tám phần trăm: _____
  4. Hai mươi ba đơn vị và không phần mười: _____

4. So sánh các số thập phân

  1. Điền dấu \(>\), \(<\) hoặc \(=\) vào chỗ trống:
  1. \(2{,}5\) _____ \(2{,}45\)
  2. \(0{,}8\) _____ \(0{,}80\)
  3. \(3{,}07\) _____ \(3{,}7\)
  4. \(5{,}22\) _____ \(5{,}22\)

5. Sắp xếp số thập phân theo thứ tự tăng dần

  1. Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:
  1. \(1{,}2; 1{,}02; 1{,}20; 1{,}12\)
  2. \(0{,}9; 0{,}99; 0{,}09; 0{,}8\)

6. Viết số thập phân thành phân số thập phân

  1. Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
  1. \(0{,}6\)
  2. \(2{,}35\)
  3. \(8{,}04\)
  4. \(0{,}25\)

7. Viết phân số thập phân thành số thập phân

  1. Viết các phân số thập phân sau thành số thập phân:
  1. \(\frac{7}{10}\)
  2. \(\frac{45}{100}\)
  3. \(\frac{3}{100}\)
  4. \(\frac{105}{100}\)

8. Nối số thập phân với cách đọc đúng

Số thập phân Cách đọc
\(4{,}08\)
\(0{,}5\)
\(12{,}6\)
\(100{,}09\)

Bên dưới là các cách đọc (xếp lộn xộn):

  1. Mười hai phẩy sáu
  2. Không phẩy năm
  3. Một trăm phẩy không chín
  4. Bốn phẩy không tám

9. Bài toán thực tế về số thập phân

  1. Một cửa hàng bán 3,5 kg gạo với giá 18.000 đồng/kg.
  1. Tổng số tiền phải trả là bao nhiêu?
  2. Nếu khách đưa 70.000 đồng, người bán phải trả lại bao nhiêu tiền?

  1. Một bể cá chứa được \(45{,}5\) lít nước. Hiện tại trong bể có \(38{,}75\) lít nước.
  1. Bể còn thiếu bao nhiêu lít nước để đầy?
  2. Nếu mỗi lần đổ thêm \(2{,}5\) lít nước, cần đổ thêm mấy lần nữa để bể đầy?

Đáp án cho bài nối số thập phân với cách đọc đúng

Số thập phân Cách đọc đúng
\(4{,}08\) D. Bốn phẩy không tám
\(0{,}5\) B. Không phẩy năm
\(12{,}6\) A. Mười hai phẩy sáu
\(100{,}09\) C. Một trăm phẩy không chín
Ý kiến của phụ huynh (Ký và ghi rõ họ tên)
Ngày 27 tháng 07 năm 2026
Giáo viên bộ môn
Đinh Hoàng Bách