📖 Phân số bằng nhau - Toán lớp 4
💎 Phân số bằng nhau
Phân số bằng nhau và tính chất cơ bản
việc hiểu rõ cách tạo ra các phân số bằng nhau là chìa khóa để các em thực hiện tốt các bài toán rút gọn phân số hay quy đồng mẫu số sau này. hãy cùng khám phá hai tính chất "vàng" của phân số nhé!
1. tính chất cơ bản của phân số
để tìm một phân số bằng phân số đã cho, chúng ta có hai cách thực hiện:
-
phép nhân: nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì ta được một phân số mới bằng phân số đã cho.
-
phép chia: nếu cả tử số và mẫu số của một phân số cùng chia hết cho một số tự nhiên khác 0 thì sau khi chia ta được một phân số mới bằng phân số đã cho.
2. hướng dẫn giải bài tập thực hành (theo hình ảnh)
chúng ta hãy cùng giải bài toán từ hình ảnh thực tế: viết số thích hợp vào ô trống sao cho 29/30 = 145/??
bước 1: tìm mối liên hệ giữa các tử số
-
ta thấy tử số ban đầu là 29, tử số lúc sau là 145.
-
thực hiện phép chia để tìm xem 29 đã nhân với mấy: 145 : 29 = 5.
bước 2: áp dụng tính chất phép nhân
-
vì tử số nhân với 5, nên theo tính chất cơ bản, mẫu số cũng phải nhân với 5.
-
phép tính: 30 x 5 = 150.
kết quả: ô trống cần điền là số 150. ta có phân số bằng nhau là: 29/30 = 145/150.
3. mẹo nhỏ khi làm bài "điền số vào ô trống"
-
xác định hướng đi: nếu số mới lớn hơn số cũ, chúng ta dùng phép nhân. nếu số mới nhỏ hơn số cũ, chúng ta dùng phép chia.
-
kiểm tra tính công bằng: tử số làm gì thì mẫu số phải làm y hệt như vậy (cùng nhân hoặc cùng chia cho một số).
4. bài tập tự luyện ngẫu nhiên
các em hãy thử áp dụng tính chất trên để điền số vào các phân số bằng nhau sau đây nhé:
-
2/5 = [ ? ] / 10 (gợi ý: 5 nhân mấy bằng 10?)
-
12/18 = 2 / [ ? ] (gợi ý: 12 chia mấy bằng 2?)
-
3/4 = 15 / [ ? ]
5. từ khóa tìm kiếm bài viết
-
tính chất cơ bản của phân số lớp 4
-
cách tìm phân số bằng nhau nhanh nhất
-
giải toán lớp 4 trang 112 phân số bằng nhau
-
bài tập điền số vào phân số bằng nhau
-
phân số bằng nhau và rút gọn phân số
🏅 Vinh danh 20 bạn có kết quả học tập xuất sắc
| Bạn | Lớp | Trường | Địa chỉ | Điểm | Ghi chú | SL | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VÕ ÂN THI | LỚP 4 | Trường Tiểu học Lạc An | Bắc Tân Uyên, Bình Dương | 50 | 50 | 00:00:39 | |
| Nguyễn Hoàng Đức | LỚP 4 | Trường Tiểu học Nghi Liên | Vinh, Nghệ An | 40 | 40 | 00:00:21 | |
| nguyen khôi | HỌC TIẾNG ANH | Trường Tiểu học Trần Thệ | Giang Thành, Kiên Giang | 38 | 38 | 00:00:47 | |
| Trần Thị Linh Nguyên | MẪU GIÁO | Trường Tiểu học Tiên Sơn 1 | Việt Yên, Bắc Giang | 20 | 20 | 00:01:01 | |
| Nguyễn Hoa | LỚP 5 | Trường Tiểu học Sơn Trung | Đức Trọng, Lâm Đồng | 16 | 16 | 00:00:07 | |
| Nguyễn Lê Thiên Hương | LỚP 1 | Trường Tiểu học Thị trấn A | Thới Bình, Cà Mau | 10 | 10 | 00:00:22 | |
| Nguyễn Hoàng Minh Đức | LỚP 2 | Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng | Hồng Bàng, Hải Phòng | 10 | 10 | 00:00:28 | |
| Bùi Quang Vinh | LỚP 4 | Trường Tiểu học Mỹ Hà | Lạng Giang, Bắc Giang | 5 | 5 | 00:00:04 | |
| HOÀNG TRANG | LỚP 4 | Trường Tiểu học Số 1 Noong Luống | Điện Biên, Điện Biên | 3 | 3 | 00:00:44 | |
| Nguyễn Đỗ Kiều My | LỚP 4 | Trường Tiểu học Nghĩa Đô | Cầu Giấy, Hà Nội | 2 | 2 | 00:00:28 | |
| Nguyễn Tuyến | LỚP 4 | Trường Tiểu học Cảnh Thuỵ | Yên Dũng, Bắc Giang | 2 | 2 | 00:01:13 | |
| Nguyen Dinh Minh | 5/1 | Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi | Liên Chiểu, Đà Nẵng | 1 | 1 | 00:00:53 |