📚 Toán 74 📚 Tiếng Việt (Tập 1) 33 📚 Tiếng Việt (Tập 2) 35 📚 Chính Tả 39 📚 Tiếng Anh 23 📚 Từ Vựng 20 📚 Luyện nói Tiếng Anh 20

Tiếng Anh - LỚP 4

Phần mềm hỗ trợ học Tiếng Anh cho học sinh lớp 4

Giới thiệu chương trình

Để hỗ trợ các em học sinh lớp 4 học tốt môn Tiếng Anh theo sách giáo khoa "Tiếng Anh Lớp 4 - Tập 1", chương trình thí điểm tiếng Anh tiểu học được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định số 3321/QĐ-BGDĐT ngày 12 tháng 8 năm 2010, một phần mềm tương tác online đã được phát triển. Phần mềm này không chỉ giúp các em ôn luyện tiếng Anh một cách hiệu quả mà còn hỗ trợ các em chuẩn bị tốt cho các kỳ thi Olympic tiếng Anh.

Tính năng của phần mềm

Bài tập ngẫu nhiên và phù hợp với nội dung

Phần mềm này được thiết kế để tạo ra các bài tập ngẫu nhiên, phù hợp với nội dung của 20 đơn vị bài học và hai bài ôn tập xoay quanh hai chủ đề chính là "Me and My Friends" và "My School". Mỗi bài học trong sách giáo khoa được phần mềm tái hiện dưới dạng các hoạt động tương tác khác nhau, từ đó giúp các em học sinh có thể thực hành và củng cố kiến thức một cách hiệu quả.

Tăng cường kỹ năng nghe và phát âm

Để tăng cường kỹ năng nghe và phát âm, phần mềm cung cấp tính năng phát âm chậm, chuẩn và rõ ràng. Điều này rất quan trọng vì phát âm là một trong những kỹ năng cơ bản nhất cần thiết để phát triển kỹ năng ngôn ngữ. Âm thanh được sinh ra bởi máy, đảm bảo tính chính xác, giúp các em tránh được những sai sót thường gặp khi học phát âm từ người bản xứ hoặc giáo viên có thể không phát âm chuẩn.

Kiểm tra trực tuyến và tự động điều chỉnh mức độ khó

Bên cạnh đó, phần mềm cũng bao gồm các chức năng khác như kiểm tra trực tuyến và tự động điều chỉnh mức độ khó của bài tập dựa trên kết quả học tập của học sinh. Tính năng này giúp cá nhân hóa quá trình học tập, cho phép mỗi học sinh tiếp cận bài học ở mức độ thách thức phù hợp với khả năng của bản thân, từ đó tối ưu hóa quá trình học.

Tính năng hỗ trợ giáo viên

Tương tác giáo viên

Phần mềm còn hỗ trợ tính năng tương tác giáo viên, cho phép các thầy cô giáo theo dõi tiến trình học tập của học sinh thông qua các báo cáo chi tiết. Giáo viên có thể xem xét những phần nào các em học sinh gặp khó khăn và từ đó điều chỉnh phương pháp giảng dạy hoặc cung cấp thêm các nguồn tài nguyên học tập phù hợp.

Thảo luận trực tuyến

Tính năng thảo luận trực tuyến cũng được tích hợp trong phần mềm, cho phép học sinh có thể trao đổi, thảo luận về các bài học cùng với bạn bè và giáo viên, tạo điều kiện cho việc học tập nhóm và tăng cường kỹ năng giao tiếp bằng tiếng Anh.

Lợi ích của phần mềm

Cuối cùng, phần mềm này không chỉ giúp các em học sinh luyện tập kỹ năng ngôn ngữ mà còn rèn luyện kỹ năng tự học và sử dụng công nghệ, những kỹ năng quan trọng trong thế giới hiện đại. Với sự phát triển của công nghệ giáo dục, việc tích hợp các công cụ học tập trực tuyến như phần mềm này ngày càng trở nên thiết yếu, giúp nâng cao chất lượng giáo dục và cung cấp cho học sinh những công cụ tốt nhất để thành công trong học tập và trong cuộc sống.

Unit 1: Good Morning How are you?
Unit 1: Good Morning How are you?
- Good morning : được dùng để chào nhau vào buổi sáng (đến trước 12 giờ trưa). - Good afternoon: được dùng để chào nhau từ trưa đến khoảng 6 giờ tối (trước khi trời tối). - Good evening: được dùng để chào nhau từ lúc mặt trời lặn đến trước lúc ngủ. - Good night: được dùng để chúc nhau ngủ ngon. - Go...
Unit 2: My new friends
Unit 2: My new friends
- Để hỏi một người từ đâu đến, em nói: -Where are you from? - Để trả lời em nói: I'm from + TÊN NƠI CHỐN / QUỐC GIA. - Để nói về quốc tịch, em dùng mẫu câu: I' m + TỪ CHỈ QUỐC TỊCH. - Để hỏi họ và tên đầy đủ của bạn là gì, em nói: What's your full name? - Để trả lời em nói họ tên đầy đủ của em. Lưu...
Unit 3: My birthday
Unit 3: My birthday
- Để hỏi ngày sinh nhật em nói: When's your birthday? - Để trả lời, em có thể chỉ nói tháng sinh nhật theo mẫu câu sau: It's in + tháng sinh nhật. - Tên tháng: January (Jan), February (Feb), March (Mar), April (Apr), May (May), June (Jun), July (Jul), August (Aug), September (Sep), October (Oct), No...
Unit 4: Things I Can Do
Unit 4: Things I Can Do
- Để miêu tả khả năng có thể làm việc gì đó em dùng : can TỪ CHỈ HÀNH ĐỘNG. - Ví dụ: I can sing. - Để miêu tả không có khả năng làm việc gì đó em dùng : can't TỪ CHỈ HÀNH ĐỘNG. - Ví dụ: I can't sing. - Để hỏi bạn có thể làm việc gì đó không em hỏi: Can you TỪ CHỈ HÀNH ĐỘNG. và trả lời: Yes, I can. h...
Unit 5: Our Hobbies
Unit 5: Our Hobbies
Bài tập tiếng anh lớp 4 unit 5: Our Hobbies. - Để nói về sở thích em nói : I like + ĐỘNG TỪ + ING. - Để hỏi về sở thích của bạn là gì em nói: What is your hobby? - Để trả lời em nói: My hobby is + ĐỘNG TỪ + ING hoặc: I like + ĐỘNG TỪ + ING. -Ví dụ: What's your hobby? - My hobby is swimming / I like...
Review 1
Tiếng anh lớp 4, Review 1, English for kid
Unit 6: My School
Unit 6: My School
Tiếng anh lớp 4 bài 6: Trường của tôi. Thực hành hỏi và trả lời: Giới thiệu về trường của mình ở đâu, to hay nhỏ, bao nhiêu lớp học. EX: Where is your school? It's in Le Loi Street. Oh my school is also in Le Loi Street. What school is it? It's Thang Loi Primary School. It's near the supermarket. Oh...
Unit 7: My school Subjects
Unit 7: My school Subjects
Tiếng anh lớp 4 Unit 7 My school Subjects. - Để hỏi hôm nay học môn gì em nói : What lessons have you got today? - Khi trả lời em nói: I've got. - Để hỏi môn học yêu thích của bạn là gì em nói: What is your favourite subject? - Khi trả lời em kể các môn học yêu thích như: Art, English, IT, Maths, Mu...
Unit 8: My School Timetable
Unit 8: My School Timetable
My School Timetable. - Các ngày trong tuần: Monday(Mon); Tuesday(Tue); Wednesday(Wed); Thursday(Thur); Friday(Fri); Saturday(Sat); Sunday(Sun). - Để hỏi hôm nay là thứ mấy em nói: What day is it today? - Khi trả lời em nói: It's + Tên Thứ (- Viết hoa tên thứ). - Ví dụ: What day is it today? - It's M...
Unit 9: In My Classroom
Unit 9: In My Classroom
Thực hành tiếng anh lớp 4. Tiếng anh lớp 4 , bài 9 In My Classroom. - Lưu ý cách hỏi và trả lời về vật số ít và số nhiều: What is it? It a/an + DANH TỪ SỐ ÍT. What are they? They are + DANH TỪ SỐ NHIỀU. - “an” được dùng trước những từ bắt đầu với nguyên âm a, e, i, o, u. - Danh từ số nhiều thường có...
Unit 10: My Classmates
Unit 10: My Classmates
Tiếng anh lớp 4: Unit 10 My Classmates. Để hỏi dáng vẻ bề ngoài của một người bạn thế nào em nói: What does she/he look like? Khi trả lời em nói: She's / He's + TỪ MIÊU TẢ. Em nghi nhớ các cặp từ miêu tả trái nghĩa nhau: tall # short; strong # weak; slim # big. Hình thức so sánh hơn của các cặp từ n...
Review 2
1.Look and write. Write the correct word/phrase in each blank
Unit 11: MY DAILY ACTIVITIES
Unit 11: MY DAILY ACTIVITIES
Tiếng Anh lớp 4 học kỳ 2. Unit 11: My Daily Activities. REMEMBER: Để hỏi bây giờ là mấy giờ em nói: What time is it? Khi trả lời em nói: It's + THỜI ĐIỂM. Để hỏi thời điểm là đúng giờ em nói: It's + SỐ CHỈ GIỜ + o'clock. Ví dụ: It's seven o'clock. Để nói thời điểm là giờ và phút, em nói chỉ số giờ t...
Unit 12: JOBS
Unit 12: JOBS
REMEMBER. Để hỏi nghề nghiệp của một người nào đấy em dùng mẫu câu: What's his/her job? What does he/she do? Để trả lời em nói: He's / She's a/an + DANH TỪ MÔ TẢ CÔNG VIỆC. Để hỏi nơi làm việc của một người nào đó em nói: Where does he/she work? Để trả lời em nói: He/She works in a/an + DANH TỪ MÔ T...
Unit 13: FAVOURITE FOOD AND DRINK
Unit 13: FAVOURITE FOOD AND DRINK
Tiếng anh lớp 4 bài 13. Unit 13 FAVOURITE FOOD AND DRINK. Để hỏi về món ăn yêu thích của bạn, em nói: What's your favourite food? Khi trả lời em nói tên món ăn yêu thích như: bread, noodles, rice, fish, beef, pork... Để hỏi về thức uống yêu thích của bạn em nói: What's your favourite drink? Khi trả...
Unit 14: My Mother
Unit 14: My Mother
Tiếng anh lớp 4 bài 14: Unit 14: My Mother. Để hỏi tính cách của mẹ bạn em dùng mẫu câu: What's your mother like? Khi trả lời em nói: She's looks + Từ miêu tả. Để miêu tả vẻ bề ngoài của mẹ bạn, em nói: What's is your father like? What's is your teacher like? Ví dụ: Một số từ miêu tả tính cách: care...
Unit 15: FESTIVALS
Unit 15: FESTIVALS
Tiếng anh lớp 4 bài 15 : Unit 15: FESTIVALS. Nội dung bài học: Để hỏi thông tin về lễ hội nào đó em nói: What is + TÊN LỄ HỘI. Để trả lời em nói: It's a + TỪ MIÊU TẢ LỄ HỘI + festival. hoặc: It's a festival for + TÊN ĐỐI TƯỢNG LỄ HỘI. Ví dụ: It's a festival for children. Để hỏi về dự định bạn sẽ làm...
Review 3
Coming soon