📚 Toán 7(tập 1) 17 📚 Toán 7(tập 2) 24 📚 Tiếng Anh 3 📚 Vocabulary 12 📚 Writing 21 📚 Grammar 12 📚 Reading 14 📚 Speaking 12 📚 Khoa học tự nhiên 42

Bài 31: Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
1. Kiến thức cần nhớ. Định lí về quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác có hai ý chính cần nắm vững: Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn. Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn. 2. Kĩ năng giải toán. So sánh hai góc của một tam gi...
Bài 32: Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên
1. Kiến thức cần nhớ. Khái niệm đường xiên và đường vuông góc: Cho điểm A không thuộc đường thẳng d. Lấy một điểm M tuỳ ý trên đường thẳng d. Khi đó đoạn thẳng AM được gọi là một đường xiên kẻ từ A đến d. Nếu lấy điểm H trên d sao cho AH vuông góc với d, thì đoạn thẳng AH được gọi là đường vuông góc...
Bài 33: Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác
1. Kiến thức cần nhớ. Bất đẳng thức tam giác (về tổng): Gọi a, b, c là độ dài ba cạnh tuỳ ý của một tam giác thì độ dài một cạnh luôn nhỏ hơn tổng độ dài hai cạnh còn lại. Ví dụ: a < b + c. Bất đẳng thức tam giác (về hiệu): Độ dài một cạnh luôn lớn hơn hiệu độ dài hai cạnh còn lại. Ví dụ: a > b - c...
Bài 34: Sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác trong một tam giác
1. Kiến thức cần nhớ. Trong bài này, chúng ta tìm hiểu về hai loại đường và sự đồng quy của chúng: Về đường trung tuyến: Khái niệm: Đoạn thẳng nối đỉnh của một tam giác với trung điểm của cạnh đối diện được gọi là đường trung tuyến của tam giác đó. Sự đồng quy (Trọng tâm): Trong một tam giác, ba đườ...
Bài 35: Sự đồng quy của ba đường trung trực, ba đường cao trong một tam giác
1. Kiến thức cần nhớ. Trong bài này, chúng ta tìm hiểu thêm về hai loại đường đồng quy còn lại: Về đường trung trực: Khái niệm: Đường trung trực của mỗi cạnh trong tam giác được gọi là một đường trung trực của tam giác đó (nhắc lại: đường trung trực là đường đi qua trung điểm và vuông góc với đoạn t...
Chương IX: Quan hệ giữa các yếu tố trong một tam giác
1. Hệ thống kiến thức trọng tâm Chương IX. Chương này là nền tảng hình học cực kỳ quan trọng, bạn chỉ cần "bỏ túi" 4 nhóm tính chất sau: Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện: Trong một tam giác, góc lớn hơn thì đối diện với cạnh dài hơn, và ngược lại cạnh dài hơn thì đối diện với góc lớn hơn. Đường vuô...
Bài 36: Hình hộp chữ nhật và hình lập phương
1. Kiến thức cần nhớ. Hình hộp chữ nhật: Có 6 mặt đều là các hình chữ nhật, 8 đỉnh, 12 cạnh, 4 đường chéo. Các cạnh bên luôn song song và bằng nhau. Diện tích xung quanh: Sxq = 2(a + b)c (Trong đó a, b là chiều dài và chiều rộng của đáy; c là chiều cao). Thể tích: V = a.b.c. Hình lập phương: Là một...
Bài 37: Hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác.
1. Kiến thức cần nhớ. Đặc điểm của hình lăng trụ đứng tam giác (và tứ giác): Hai mặt đáy luôn song song với nhau. Các mặt bên đều là những hình chữ nhật. Các cạnh bên luôn song song và bằng nhau. Độ dài của một cạnh bên chính là chiều cao của lăng trụ đứng. Công thức tính diện tích xung quanh: Sxq =...
Chương X: Một số hình khối trong thực tiễn
1. Hệ thống kiến thức trọng tâm Chương X. Trong chương này, chúng ta cần phân biệt rõ ràng đặc điểm và ghi nhớ công thức của hai nhóm hình khối chính: Nhóm 1: Hình hộp chữ nhật và Hình lập phương. Đặc điểm chung: Đều có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh và 4 đường chéo. Hình hộp chữ nhật: Sxq = 2(a + b)c; Thể...
Bài tập ôn tập cuối năm
1. Mảng Số học và Đại số. Số hữu tỉ và Số thực: Sắp xếp, biểu diễn các số hữu tỉ, số thực (chứa căn bậc hai) trên trục số; tính toán giá trị biểu thức, so sánh số thập phân vô hạn tuần hoàn và tính giá trị tuyệt đối. Đại lượng tỉ lệ: Giải các bài toán thực tế liên quan đến đại lượng tỉ lệ thuận (ví...
Write 4–5 sentences about your family
📘 Bài học: My Family. 1. Từ mới (Vocabulary). family: gia đình. parents: bố mẹ. father / dad: bố. mother / mom: mẹ. brother: anh / em trai. sister: chị / em gái. small / big: nhỏ / lớn. happy: hạnh phúc. together: cùng nhau. play games: chơi trò chơi. have dinner: ăn tối. 2. Mẫu câu (Sentence Patte...
Write 4–5 sentences about your school
📘 Instruction (Hướng dẫn học sinh). 👉 Viết một đoạn văn ngắn (4–5 câu) bằng tiếng Anh để giới thiệu về trường học của em. 📖 Vocabulary from the sample sentences. school – trường học. big – to, lớn. beautiful – đẹp. classroom – phòng học. playground – sân chơi. teacher – giáo viên. kind – tốt bụng...
Write 4–5 sentences about your daily routine
📘 Bài học: My Daily Routine. 1. Từ mới (Vocabulary). wake up: thức dậy. get up: ra khỏi giường. brush my teeth: đánh răng. have breakfast: ăn sáng. go to school: đi học. do homework: làm bài tập về nhà. have dinner: ăn tối. go to bed: đi ngủ. in the morning / afternoon / evening: vào buổi sáng / ch...
Write 4–5 sentences about your favorite hobby
📘 Bài học: My Favorite Hobby. 1. Từ mới (Vocabulary). hobby: sở thích. play football: chơi bóng đá. read books: đọc sách. listen to music: nghe nhạc. draw pictures: vẽ tranh. in my free time: vào thời gian rảnh. interesting: thú vị. relaxing: thư giãn. 2. Mẫu câu (Sentence Patterns). My favorite ho...
Write 4–5 sentences about your best friend
📘 Bài học: My Best Friend. 1. Từ mới (Vocabulary). best friend: bạn thân. classmate: bạn cùng lớp. kind: tốt bụng. funny: vui tính. friendly: thân thiện. help each other: giúp đỡ nhau. play together: chơi cùng nhau. share: chia sẻ. favorite subject: môn học yêu thích. 2. Mẫu câu (Sentence Patterns)...
Write 4–5 sentences about Tet holiday in Vietnam
📘 Bài học: Tet Holiday in Vietnam. 1. Từ mới (Vocabulary). Tet holiday: Tết Nguyên Đán. festival: lễ hội. decorate (v): trang trí. gather (v): sum họp, tụ họp. traditional food: món ăn truyền thống. lucky money: tiền lì xì. happy: vui vẻ, hạnh phúc. family reunion: sum họp gia đình. 2. Mẫu câu (Sen...
Write 4–5 sentences about Mid-Autumn Festival
📘 Bài học: Mid-Autumn Festival. 1. Từ mới (Vocabulary). Mid-Autumn Festival: Tết Trung Thu. mooncake: bánh trung thu. lantern: lồng đèn. lion dance: múa lân. celebrate (v): tổ chức, ăn mừng. children: trẻ em. full moon: trăng rằm. 2. Mẫu câu (Sentence Patterns). Mid-Autumn Festival is …. It usually...
Write 4–5 sentences about Vietnamese food you like
📘 Bài học: Vietnamese Food I Like. 1. Từ mới (Vocabulary). Vietnamese food: món ăn Việt Nam. pho: phở. spring rolls: nem / chả giò. tasty / delicious: ngon. healthy: tốt cho sức khỏe. noodles: mì / bún. eat for breakfast / lunch / dinner: ăn vào bữa sáng / trưa / tối. 2. Mẫu câu (Sentence Patterns)...