📖 Từ vựng tiếng anh chủ đề cơ thể - Tiếng Anh lớp 2
💎 Từ vựng tiếng anh chủ đề cơ thể
(English Vocabulary Topic: Body Parts)
1. Giới thiệu chủ đề
Chủ đề Cơ thể giúp các bé làm quen với tên gọi tiếng Anh của các bộ phận trên cơ thể người. Đây là nội dung rất gần gũi, giúp bé vừa học từ mới vừa nhận biết cơ thể mình thông qua hình ảnh và trò chơi tương tác vui nhộn.
2. Danh sách từ vựng
Một số từ vựng cơ bản trong chủ đề Cơ thể:
-
Head: Đầu
-
Hair: Tóc
-
Face: Khuôn mặt
-
Eye / Eyes: Mắt
-
Ear / Ears: Tai
-
Nose: Mũi
-
Mouth: Miệng
-
Tooth / Teeth: Răng
-
Neck: Cổ
-
Shoulder: Vai
-
Arm: Cánh tay
-
Hand: Bàn tay
-
Finger: Ngón tay
-
Leg: Chân
-
Knee: Đầu gối
-
Foot / Feet: Bàn chân
-
Toe / Toes: Ngón chân
3. Màn hình game học từ
Màn hình game hiển thị hình ảnh cơ thể người hoặc khuôn mặt với bộ phận cần học được làm nổi bật. Bên dưới là từ vựng tiếng Anh. Bé có thể nhấn để nghe đọc từng chữ cái và đọc cả từ, giúp ghi nhớ và phát âm đúng.
4. Tương tác & chức năng
-
Âm thanh: Đọc từng chữ cái và đọc toàn bộ từ vựng.
-
Dấu hỏi (?): Hiện đáp án đúng khi bé chưa nhớ.
-
Nút “New”: Chuyển sang bộ phận khác hoặc học lại từ hiện tại.
-
Hình ảnh minh họa: Rõ ràng, thân thiện với trẻ em.
5. Câu hỏi
Sau khi học mỗi từ, bé có thể trả lời các câu hỏi đơn giản:
-
What is this? (Đây là gì?)
-
Where is your nose?
-
How many eyes do you have?
-
Show me your hand.
-
Is this an ear or an eye?
Những câu hỏi này giúp bé vừa học từ vựng vừa vận động, tăng khả năng ghi nhớ.
6. Gợi ý học tập cho trẻ
-
Khuyến khích bé chỉ vào bộ phận cơ thể của mình và đọc tên tiếng Anh.
-
Nghe và đọc to theo game.
-
Kết hợp trò chơi “Touch and say” (chạm và nói).
-
Mỗi lần chơi chỉ nên học 5–7 từ để bé không bị mệt.
Bài học giúp bé nhận biết và gọi tên các bộ phận cơ thể bằng tiếng Anh, phát triển kỹ năng nghe – nói và tạo nền tảng giao tiếp cơ bản một cách tự nhiên 👶🧠👀✋
🏅 Vinh danh 20 bạn có kết quả học tập xuất sắc
| Bạn | Lớp | Trường | Địa chỉ | Điểm | Ghi chú | SL | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ngo ngo viet hoang | LỚP 2 | Trường Tiểu học Lê Văn Tám | Ea Kar, Đắk Lắk | 84 | 84 | 00:00:04 | |
| lang LONG | LỚP 2 | Trường Tiểu học Thị trấn | Quan Hóa, Thanh Hóa | 82 | 82 | 00:00:11 | |
| Lê Nhật Minh | LỚP 3 | Trường Tiểu học Thống Nhất | Thái Nguyên, Thái Nguyên | 63 | 64 | 00:00:04 | |
| nguyen hoang tan phat | LỚP 2 | Trường Tiểu học Lê Quý Đôn | Gò Vấp, Hồ Chí Minh | 54 | 54 | 00:00:20 | |
| MAI ANH KHOI | LỚP 2 | Trường Tiểu học Đặng Văn Ngữ | Phú Nhuận, Hồ Chí Minh | 53 | 53 | 00:00:08 | |
| Bùi Ngọc Kiều Khanh | LỚP 2 | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi | Thanh Xuân, Hà Nội | 38 | 38 | 00:00:07 | |
| võ ngọc ánh | LỚP 1 | Trường Tiểu học Diễn Bình | Diễn Châu, Nghệ An | 36 | 36 | 00:00:07 | |
| Nguyễn Khánh Toàn | LỚP 2 | Trường Tiểu học Nguyễn Thái Bình | Bù Đăng, Bình Phước | 29 | 29 | 00:00:09 | |
| Ngô Nhi | LỚP 2 | Trường Tiểu học Đồng Bẩm | Thái Nguyên, Thái Nguyên | 28 | 28 | 00:00:12 | |
| Đàm Đàm Hoàng Quân | LỚP 2 | Trường Tiểu học Quỳnh Hưng | Quỳnh Lưu, Nghệ An | 28 | 28 | 00:00:06 | |
| namphong Nguyen | LỚP 2 | Trường Tiểu học Hoàng Diệu | Ba Đình, Hà Nội | 25 | 25 | 00:00:20 | |
| Phạm Thái Sơn | LỚP 2 | Trường Tiểu học Thị trấn Phú Xuyên | Phú Xuyên, Hà Nội | 23 | 23 | 00:00:07 | |
| Phạm Minh Thiện | LỚP 2 | Trường Tiểu học Tân Thạnh Đông | Củ Chi, Hồ Chí Minh | 23 | 23 | 00:01:21 | |
| nguyễn phương | LỚP 2 | Trường Tiểu học A Thị trấn Văn Điển | Thanh Trì, Hà Nội | 21 | 21 | 00:00:06 | |
| Nguyễn Đức Anh Huy | LỚP 2 | Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi | Tam Kỳ, Quảng Nam | 20 | 20 | 00:00:05 | |
| Phạm Nhật Khánh Vy | LỚP 1 | Trường Tiểu học Thị trấn Tân Hiệp 1 | Tân Hiệp, Kiên Giang | 20 | 20 | 00:00:06 | |
| Ngô Quang Gia Bảo | LỚP 2 | Trường Tiểu học Tân An 2 | La Gi, Bình Thuận | 20 | 20 | 00:00:27 | |
| vo canh binh binh | LỚP 2 | Trường Tiểu học Quyết Thắng | Đông Triều, Quảng Ninh | 16 | 16 | 00:00:08 | |
| Nguyễn Tường vy | LỚP 2 | Trường Tiểu học Thanh Uyên | Tam Nông, Phú Thọ | 14 | 14 | 00:00:17 | |
| Trần Nguyễn Bảo Trân | LỚP 2 | Trường Tiểu học Ngô Quyền | Cẩm Lệ, Đà Nẵng | 14 | 14 | 00:00:06 |