📖 Học từ vựng tiếng Anh cho bé: Chủ đề Thời gian - Tiếng Anh lớp 2
💎 Học từ vựng tiếng Anh cho bé: Chủ đề Thời gian
(English Vocabulary Topic: Time)
1. Giới thiệu chủ đề
Chủ đề Thời gian giúp các bé làm quen với những khái niệm quen thuộc như buổi trong ngày, ngày – đêm, giờ giấc và thời gian sinh hoạt hằng ngày. Qua game học tập có hình ảnh và âm thanh, bé sẽ hiểu thời gian một cách tự nhiên và dễ nhớ hơn.
2. Danh sách từ vựng
Một số từ vựng cơ bản trong chủ đề Thời gian:
Buổi trong ngày
-
Morning: Buổi sáng
-
Afternoon: Buổi chiều
-
Evening: Buổi tối
-
Night: Ban đêm
Thời gian chung
-
Day: Ngày
-
Night: Đêm
-
Today: Hôm nay
-
Tomorrow: Ngày mai
-
Yesterday: Hôm qua
Giờ giấc
-
Time: Thời gian
-
Clock: Đồng hồ
-
Hour: Giờ
-
Minute: Phút
-
Second: Giây
3. Màn hình game học từ
Màn hình game hiển thị hình ảnh minh họa thời gian như đồng hồ, mặt trời, mặt trăng hoặc hoạt động trong ngày. Bên dưới là từ vựng tiếng Anh. Bé có thể bấm để nghe đọc từng chữ cái và đọc cả từ, giúp ghi nhớ cách phát âm và nghĩa của từ.
4. Tương tác & chức năng
-
Âm thanh: Đọc từng chữ cái và đọc trọn vẹn từ vựng.
-
Dấu hỏi (?): Hiện đáp án đúng khi bé chưa nhớ từ.
-
Nút “New”: Chuyển sang từ khác hoặc học lại từ đang học.
-
Hình ảnh trực quan: Giúp bé liên hệ từ vựng với sinh hoạt hằng ngày.
5. Câu hỏi
Sau mỗi từ hoặc nhóm từ, bé có thể trả lời các câu hỏi đơn giản:
-
What time is it?
-
Is it morning or night?
-
What do you do in the morning?
-
Is today Monday or Tuesday?
-
What comes after today?
Các câu hỏi giúp bé hiểu khái niệm thời gian và phản xạ tiếng Anh tốt hơn.
6. Gợi ý học tập cho trẻ
-
Kết hợp đồng hồ thật để chỉ giờ và đọc tiếng Anh.
-
Hỏi bé về sinh hoạt hằng ngày: “What do you do in the morning?”
-
Mỗi lần chơi chỉ học 4–6 từ.
-
Nghe và đọc to theo game để phát âm chuẩn.
Bài học giúp bé hiểu và sử dụng từ vựng tiếng Anh về thời gian, hình thành khái niệm sắp xếp sinh hoạt và tăng hứng thú học tiếng Anh qua trò chơi ⏰🌞🌙
🏅 Vinh danh 20 bạn có kết quả học tập xuất sắc
| Bạn | Lớp | Trường | Địa chỉ | Điểm | Ghi chú | SL | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ngo ngo viet hoang | LỚP 2 | Trường Tiểu học Lê Văn Tám | Ea Kar, Đắk Lắk | 38 | 38 | 00:00:06 | |
| MAI ANH KHOI | LỚP 2 | Trường Tiểu học Đặng Văn Ngữ | Phú Nhuận, Hồ Chí Minh | 37 | 37 | 00:00:10 | |
| Trần Đức Lương | LỚP 2 | Trường Tiểu học Lê Hồng Phong | Ninh Bình, Ninh Bình | 16 | 16 | 00:00:06 | |
| Nguyễn Phương Quỳnh | LỚP 3 | Trường Tiểu học Cao Minh B | Phúc Yên, Vĩnh Phúc | 8 | 8 | 00:00:26 | |
| Đàm Đàm Hoàng Quân | LỚP 2 | Trường Tiểu học Quỳnh Hưng | Quỳnh Lưu, Nghệ An | 8 | 8 | 00:00:19 | |
| Nguyễn Bình | LỚP 2 | Trường Tiểu học Trung Sơn Trầm | Sơn Tây, Hà Nội | 7 | 7 | 00:00:13 | |
| Trần Thu Nguyệt | LỚP 2 | Trường Tiểu học Song Phương | Hoài Đức, Hà Nội | 6 | 6 | 00:00:16 | |
| DO NGOC GIA BAO | LỚP 2 | Trường Tiểu học Bình An | Dĩ An, Bình Dương | 6 | 6 | 00:00:13 | |
| Nguyễn Thảo Nguyên | LỚP 2 | Trường Tiểu học Ngọc Khánh | Ba Đình, Hà Nội | 6 | 6 | 00:00:11 | |
| Bui Minh Hoang | 2A3 | Trường Tiểu học Thị trấn Bần | Mỹ Hào, Hưng Yên | 4 | 4 | 00:00:44 | |
| Đào Khoa | HỌC TIẾNG ANH | Trường Tiểu học Số 2 Phong Hải | Bảo Thắng, Lào Cai | 2 | 2 | 00:00:14 | |
| Ngô Việt Hoàng Hoàng | LỚP 3 | Trường Tiểu học Lê Văn Tám | Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk | 2 | 2 | 00:00:04 | |
| NGUYỄN ĐỨC ANH | 2A2 | Trường Tiểu học La Sơn | Bình Lục, Hà Nam | 2 | 2 | 00:00:27 | |
| Lê Quốc Khánh | LỚP 2 | Trường Tiểu học An Khánh A | Hoài Đức, Hà Nội | 2 | 2 | 00:00:23 | |
| Huỳnh Minh | LỚP 4 | Trường Tiểu học Chu Văn An | Pleiku, Gia Lai | 2 | 2 | 00:00:16 | |
| Đinh Nguyễn Khánh Như | LỚP 2 | Trường Tiểu học Long Hoà | Dầu Tiếng, Bình Dương | 1 | 1 | 00:00:24 | |
| Lê nhân kiệt | LỚP 2 | Trường Tiểu học Ngọc Lâm | Gia Lâm, Hà Nội | 1 | 1 | 00:00:12 | |
| phạm yến như | LỚP 2 | Trường Tiểu học Thị trấn Thanh Nê | Kiến Xương, Thái Bình | 1 | 1 | 00:00:06 | |
| Nguyen Dinh Minh | 5/1 | Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi | Liên Chiểu, Đà Nẵng | 1 | 1 | 00:00:14 | |
| Nguyễn Tường vy | LỚP 2 | Trường Tiểu học Thanh Uyên | Tam Nông, Phú Thọ | 1 | 1 | 00:00:25 |