📖 Học từ vựng tiếng Anh cho bé: Chủ đề Nghề nghiệp - Tiếng Anh lớp 2



💎 Học từ vựng tiếng Anh cho bé: Chủ đề Nghề nghiệp

(English Vocabulary Topic: Jobs / Occupations)


1. Giới thiệu chủ đề

Chủ đề Nghề nghiệp giúp các bé làm quen với tên gọi tiếng Anh của những công việc quen thuộc trong xã hội. Qua bài học này, bé không chỉ học từ mới mà còn hiểu hơn về vai trò của từng nghề, từ đó hình thành ước mơ và định hướng tương lai.


2. Danh sách từ vựng

Một số từ vựng tiêu biểu trong chủ đề Nghề nghiệp:

  • Doctor: Bác sĩ

  • Nurse: Y tá

  • Teacher: Giáo viên

  • Student: Học sinh

  • Farmer: Nông dân

  • Police officer: Cảnh sát

  • Firefighter: Lính cứu hỏa

  • Driver: Tài xế

  • Cook / Chef: Đầu bếp

  • Baker: Thợ làm bánh

  • Engineer: Kỹ sư

  • Worker: Công nhân

  • Painter: Thợ sơn / Họa sĩ

  • Singer: Ca sĩ

  • Actor / Actress: Diễn viên


3. Màn hình game học từ

Màn hình game hiển thị hình ảnh minh họa nghề nghiệp (nhân vật đang làm việc). Bên dưới là từ vựng tiếng Anh. Bé có thể nhấn để nghe đọc từng chữ cáiđọc toàn bộ từ, giúp phát âm chuẩn và ghi nhớ lâu hơn.


4. Tương tác & chức năng

  • Âm thanh: Đọc từng chữ cái và đọc trọn vẹn từ vựng.

  • Dấu hỏi (?): Hiện đáp án đúng khi bé chưa nhớ từ.

  • Nút “New”: Chuyển sang nghề khác hoặc học lại từ hiện tại.

  • Hình ảnh sinh động: Gần gũi, dễ hiểu với trẻ em.


5. Câu hỏi

Sau mỗi từ, bé có thể trả lời các câu hỏi đơn giản:

  • What is this job?

  • Who helps sick people?

  • Who teaches students?

  • Is this a doctor or a teacher?

  • What do you want to be?

Các câu hỏi giúp bé hiểu nghĩa từ vựng và luyện phản xạ nói.


6. Gợi ý học tập cho trẻ

  • Cho bé nghe và đọc to theo game.

  • Kết hợp đóng vai đơn giản (pretend play) theo từng nghề.

  • Mỗi lần chơi chỉ học 5–7 từ.

  • Ôn lại từ đã học trước khi chuyển sang từ mới.


Bài học giúp bé mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp, phát triển kỹ năng nghe – nói và nuôi dưỡng ước mơ thông qua trò chơi 🎓🚑🚒


🏅 Vinh danh 20 bạn có kết quả học tập xuất sắc

Bạn Lớp Trường Địa chỉ Điểm Ghi chú SL Thời gian
Nguyễn Hoàng Nam LỚP 1 Trường Tiểu học Lê Văn Tám Thái Nguyên, Thái Nguyên 62 62 00:00:13
ngo ngo viet hoang LỚP 2 Trường Tiểu học Lê Văn Tám Ea Kar, Đắk Lắk 50 50 00:00:06
vũ thái bảo LỚP 2 Trường Tiểu học Hưng Long Ninh Giang, Hải Dương 50 50 00:00:10
Nguyễn duy hưng LỚP 2 Trường Tiểu học Cổ Bi Gia Lâm, Hà Nội 49 50 00:00:27
Nguyễn Minh Đức LỚP 2 Trường Tiểu học Hải Bối Đông Anh, Hà Nội 48 48 00:00:12
Nguyễn Thảo Nguyên LỚP 2 Trường Tiểu học Phú La Hà Đông, Hà Nội 32 32 00:00:11
Hồ Tuyết Anh LỚP 2 Trường Tiểu học Diễn Trung Diễn Châu, Nghệ An 25 25 00:00:12
MAI ANH KHOI LỚP 2 Trường Tiểu học Đặng Văn Ngữ Phú Nhuận, Hồ Chí Minh 25 25 00:00:08
Nguyễn Quỳnh Anh LỚP 2 Trường Tiểu học An Thượng A Hoài Đức, Hà Nội 24 24 00:00:20
Nguyễn Trọng LỚP 2 Trường Tiểu học 15/ Mộc Châu, Sơn La 20 20 00:00:25
Phạm Minh Thiện LỚP 2 Trường Tiểu học Tân Thạnh Đông Củ Chi, Hồ Chí Minh 20 20 00:00:15
Trần Đức Lương LỚP 2 Trường Tiểu học Lê Hồng Phong Ninh Bình, Ninh Bình 16 16 00:00:08
Hoàng Phương Chi LỚP 2 Trường Tiểu học Đông Vệ Thanh Hóa, Thanh Hóa 14 14 00:00:14
Phạm Thái Sơn LỚP 2 Trường Tiểu học Thị trấn Phú Xuyên Phú Xuyên, Hà Nội 13 13 00:00:26
Lê Anh Tuấn LỚP 1 Trường Tiểu học Thanh Phong Thanh Liêm, Hà Nam 11 11 00:00:17
Le Ha Van Khanh LỚP 2 Trường Tiểu học Nam Trung Yên Cầu Giấy, Hà Nội 10 10 00:00:34
Nguyen Chau Anh LỚP 2 Trường Tiểu học Mễ Trì Nam Từ Liêm, Hà Nội 9 9 00:00:38
Hoàng Anh Đức LỚP 2 Trường Tiểu học Thiệu Giang Thiệu Hoá, Thanh Hóa 8 8 00:00:59
Nguyễn Thảo Nguyên LỚP 2 Trường Tiểu học Ngọc Khánh Ba Đình, Hà Nội 8 8 00:00:17
Đàm Đàm Hoàng Quân LỚP 2 Trường Tiểu học Quỳnh Hưng Quỳnh Lưu, Nghệ An 8 8 00:00:16
Danh sách 20 bạn đạt thành tích cao nhất. Chỉ cần đăng ký, đăng nhập và học tập đều đặn, điểm của bạn sẽ tự động cập nhật và biết đâu bạn sẽ là người tiếp theo có tên trong danh sách này!

💬 Góp ý & Thảo luận bài học này Đăng nhập để thảo luận


⏰ Các bài học khác cùng chủ đề Tiếng Anh